Evacuate
/ɪˈvækjuˌeɪt/ A2
Nghĩa
Sơ tán
v
Định nghĩa · To remove people from a dangerous place.
“We need to evacuate the building quickly during the fire.”Chúng ta cần sơ tán tòa nhà nhanh chóng trong lúc cháy.
“They evacuated the building.”Họ sơ tán tòa nhà.
Cụm hay dùng
evacuate the areaevacuate residents
Mẹo IELTS · Nói về an toàn, hãy dùng từ này trong IELTS.
Ghi chú · Động từ: sơ tán người hoặc nơi.