evacuation
/ɪˌvækjuˈeɪʃən/ A2
Nghĩa
sự sơ tán
n
Định nghĩa · The act of moving people from a dangerous place.
“The evacuation of the town was necessary for safety.”Việc sơ tán thị trấn là cần thiết cho sự an toàn.
“The evacuation was successful.”Cuộc sơ tán thành công.
Đồng nghĩa
withdrawalretreat
Cụm hay dùng
evacuation orderemergency evacuation
Họ từ
evacuate (v)evacuee (n)
Mẹo IELTS · Mô tả tình huống khẩn cấp để làm bài nói thêm hấp dẫn.
Ghi chú · Sơ tán người khỏi vùng nguy hiểm.