Drought
/draʊt/ A2
Nghĩa
Hạn hán
n
Định nghĩa · A long period of time with little or no rain.
“A drought can cause water shortages for farms and people.”Hạn hán có thể gây ra thiếu nước cho các trang trại và người dân.
“The drought ruined crops.”Hạn hán phá hủy mùa màng.
Cụm hay dùng
severe droughtdrought conditions
Mẹo IELTS · Nói về ảnh hưởng của hạn hán trong IELTS Writing.
Ghi chú · Hạn hán, thiếu nước kéo dài.