Từ vựng A2

Chủ đề tham-hoa-thien-nhien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tornado

/tɔrˈneɪdoʊ/ A2

Nghĩa

Lốc xoáy n

Định nghĩa · A violent windstorm characterized by a funnel shape.

“A tornado is a very strong wind that spins quickly.”Một cơn lốc xoáy là gió rất mạnh xoáy nhanh.

“A tornado destroyed the town.”Lốc xoáy phá hủy thị trấn.

Đồng nghĩa cyclonetwister

Mẹo IELTS · Đề cập đến lốc xoáy trong các bài viết về thời tiết.

Ghi chú · Lốc xoáy, thường ở Mỹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...