Từ vựng A2

Chủ đề tham-hoa-thien-nhien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Catastrophic

/ˌkætəˈstrɒfɪk/ A2

Nghĩa

Thảm khốc adj

Định nghĩa · Causing great damage or suffering.

“The storm caused catastrophic damage to the city.”Cơn bão gây ra thiệt hại thảm khốc cho thành phố.

“The storm caused catastrophic flooding.”Cơn bão gây lũ lụt thảm khốc.

Mẹo IELTS · Nói về thảm họa trong IELTS.

Ghi chú · Thảm khốc, mức độ rất nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...