dental
/'dentl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #7161
Nghĩa thường dùng
thuộc về nha khoa
tính từ
“I have a dental appointment tomorrow.”Tôi có một cuộc hẹn nha khoa vào ngày mai.
Biến thể từ
dentals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dental
/'dentl/
danh từ
- (thuộc) răng
- dental work: công việc chữa răng
- a dental sound: âm răng
danh từ
- (ngôn ngữ học) âm răng
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the teeth a. of or relating to dentistry