Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legitimate

/li'dʤitimit/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #3195

Nghĩa thường dùng

hợp pháp tính từ

“They had a legitimate reason for being late.”Họ có lý do hợp pháp để đến muộn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

legitimate

/li'dʤitimit/

tính từ

  • hợp pháp
    • legitimate child: đứa con hợp pháp
  • chính đáng; chính thống
    • legitimate purpose: mục đích chính đáng
    • legitimate king: vua chính thống
  • có lý, hợp lôgic
    • legitimate argument: lý lẽ có lý

ngoại động từ

  • hợp pháp hoá
  • chính thống hoá
  • biện minh, bào chữa (một hành động...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. show or affirm to be just and legitimate v. make (an illegitimate child) legitimate; declare the legitimacy of (someone) a. of marriages and offspring; recognized as lawful s. based on known statements or events or conditions

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...