Từ vựng B1

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sample

/ˈsɑːmpl/ B1 THPT phổ biến #21731

Nghĩa

mẫu (vật) n

Định nghĩa · A small part or example of something larger.

“Each group collected a water sample from the pond.”Mỗi nhóm lấy một mẫu nước từ ao.

Ghi chú · sample (n) – sampling (n) – sample (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...