Từ vựng B1

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

orbit

/ˈɔːbɪt/ B1 THPT phổ biến #21738

Nghĩa

quỹ đạo n

Định nghĩa · The path an object takes around another.

“The satellite fell into a lower orbit after the adjustment.”Vệ tinh rơi vào quỹ đạo thấp hơn sau khi điều chỉnh.

Ghi chú · orbit (n/v) – orbital (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...