Từ vựng B1

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

telescope

/ˈtɛlɪskəʊp/ B1 THPT phổ biến #21737

Nghĩa

kính thiên văn n

Định nghĩa · An instrument for observing distant objects.

“The astronomy club shares one large telescope at night.”Câu lạc bộ thiên văn dùng chung một kính thiên văn lớn vào ban đêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...