Từ vựng B1

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

theory

/ˈθɪəri/ B1 THPT phổ biến #21727

Nghĩa

lý thuyết n

Định nghĩa · A set of principles explaining a subject.

“We discussed the theory in class before doing the experiment.”Chúng tôi thảo luận lý thuyết trong lớp trước khi làm thí nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...