Từ vựng B1

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

microscope

/ˈmaɪkrəskəʊp/ B1 THPT phổ biến #21736

Nghĩa

kính hiển vi n

Định nghĩa · An instrument for viewing small objects.

“We used a microscope to observe onion cells.”Chúng tôi dùng kính hiển vi để quan sát tế bào hành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...