Từ vựng B1

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

laboratory

/ˈlæbrətəri/ B1 THPT phổ biến #21735

Nghĩa

phòng thí nghiệm n

Định nghĩa · A room equipped for scientific experiments.

“Our school built a new chemistry laboratory this year.”Trường chúng tôi xây phòng thí nghiệm hóa mới năm nay.

Ghi chú · lab (n, informal)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...