Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng thông báo & tờ rơi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

first-come, first-served

B1 THPT phổ biến #21777

Nghĩa

ai đến trước được phục vụ trước phr

Định nghĩa · A system where those who arrive first are served first.

“Tickets are first-come, first-served at the counter.”Vé theo hình thức ai đến trước được phục vụ trước tại quầy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...