Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng thông báo & tờ rơi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

venue

/ˈvenjuː/ B1 THPT phổ biến #21771

Nghĩa

địa điểm tổ chức n

Định nghĩa · The place where an event happens.

“The venue is the school hall on the second floor.”Địa điểm tổ chức là hội trường trường ở tầng hai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...