Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng thông báo & tờ rơi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

requirement

/rɪˈkwaɪəmənt/ B1 THPT phổ biến #21784

Nghĩa

yêu cầu; điều kiện n

Định nghĩa · A condition that must be met.

“One requirement is a signed parental consent.”Một yêu cầu là giấy đồng ý có chữ ký phụ huynh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...