Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng thông báo & tờ rơi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inquiry

/ɪnˈkwaɪəri/ B1 THPT phổ biến #21790

Nghĩa

câu hỏi; thắc mắc n

Định nghĩa · A question or request for information.

“Send your inquiry to the email on the poster.”Gửi thắc mắc của bạn đến email trên tấm poster.

Ghi chú · enquiry = inquiry (BrE)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...