Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng thông báo & tờ rơi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seminar

/ˈsemɪnɑː/ B1 THPT phổ biến #21797

Nghĩa

hội thảo n

Định nghĩa · A meeting for discussion or training.

“The seminar will be held in the media room.”Hội thảo sẽ diễn ra ở phòng đa phương tiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...