Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng thông báo & tờ rơi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

participant

/pɑːˈtɪsɪpənt/ B1 THPT phổ biến #21774

Nghĩa

người tham gia n

Định nghĩa · A person who takes part in something.

“Each participant will receive materials at the door.”Mỗi người tham gia sẽ nhận tài liệu ở cửa.

Ghi chú · participate (v) – participant (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...