Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng thông báo & tờ rơi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

audience

/ˈɔːdiəns/ B1 THPT phổ biến #21773

Nghĩa

khán giả; người dự n

Định nghĩa · The group of people watching an event.

“The audience includes grade 12 students and parents.”Khán giả gồm học sinh lớp 12 và phụ huynh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...