integrity
/ɪnˈteɡrəti/ C1 IELTS phổ biến #508
Nghĩa
sự liêm chính
n
Định nghĩa · The quality of being honest and having strong moral principles.
“Personal integrity is highly valued.”Sự liêm chính cá nhân được đánh giá cao.
“Integrity is essential in leadership.”Sự liêm chính là điều cần thiết trong lãnh đạo.
Đồng nghĩa
honestyuprightness
Cụm hay dùng
personal integrityintegrity of data
Mẹo IELTS · Nhấn mạnh sự liêm chính trong các chủ đề đạo đức.
Ghi chú · Dùng để chỉ phẩm chất cá nhân.