Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

liberate

/ˈlɪb.ər.eɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

giải phóng động từ

Định nghĩa · To set someone free from restrictions or control.

“The movement aims to liberate oppressed people.”Phong trào nhằm giải phóng những người bị áp bức.

“The movement aimed to liberate oppressed people.”Phong trào nhằm giải phóng những người bị áp bức.

Đồng nghĩa freerelease

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tự do.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...