EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› science-research › paradigm
paradigm
C1
n
📁 science-research
IELTS
mô hình tư duy
UK /ˈpærədaɪm/
·
US /ˈpærədaɪm/
A typical example or pattern of something.
Quantum mechanics introduced a new paradigm.
→ Cơ học lượng tử giới thiệu một mô hình tư duy mới.
The paradigm shift changed science.
→ Sự chuyển đổi mô hình đã thay đổi khoa học.
Đồng nghĩa
model
framework
Collocations
paradigm shift
dominant paradigm
Họ từ
paradigmatic (adj)
🎯
IELTS:
Sử dụng để phân tích xu hướng trong bài viết.
Thường dùng trong khoa học và triết học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
methodology
/ˌmeθəˈdɒlədʒi/
phương pháp luận
Black hole
/blæk hoʊl/
hố đen
Artificial intelligence
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
trí tuệ nhân tạo
Cutting-edge
/ˈkʌtɪŋ edʒ/
tiên tiến nhất
Evolution
/ˌiːvəˈluːʃn/
tiến hóa
Adaptation
/ˌædæpˈteɪʃn/
sự thích nghi
Innovation
/ˌɪnəˈveɪʃn/
sự đổi mới
fieldwork
/ˈfiːldwɜːrk/
nghiên cứu thực địa
Có trong các bộ
📚
07. Language
B2 · Admin
📓
AWL Sublist 7 — 60 từ academic
C1 · Admin
🔬
IELTS Science & Research C2 — 80 từ band 8+
C1 · Admin
📔
IELTS Vocabulary — Phần 5
B2 · Admin
📘
Unit 20
B1 · Admin
📘
Unit 21
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...