Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paradigm

/ˈpærədaɪm/ C1 IELTS phổ biến #400

Nghĩa

mô hình tư duy n

Định nghĩa · A typical example or pattern of something.

“Quantum mechanics introduced a new paradigm.”Cơ học lượng tử giới thiệu một mô hình tư duy mới.

“The paradigm shift changed science.”Sự chuyển đổi mô hình đã thay đổi khoa học.

Đồng nghĩa modelframework

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...