Compass
/ˈkʌm.pəs/ A2
Nghĩa
Com-pa
n
Định nghĩa · A tool for drawing circles or measuring distances.
“I need a compass to draw a perfect circle.”Tôi cần một com-pa để vẽ một hình tròn hoàn hảo.
“Use a compass to draw a perfect circle.”Dùng compa để vẽ hình tròn hoàn hảo.
Đồng nghĩa
pair of compasses
Cụm hay dùng
draw a circle with a compasscompass set
Mẹo IELTS · Nói về học tập có thể dùng từ này.
Ghi chú · Dụng cụ vẽ hình tròn, không phải la bàn.