EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› do-dung-hoc-tap › Chalk
Chalk
A2
n
📁 do-dung-hoc-tap
Phấn
UK /tʃɔːk/
·
US /tʃɔːk/
A stick of chalk used for writing on boards.
The teacher writes on the board with chalk every day.
→ Giáo viên viết trên bảng bằng phấn mỗi ngày.
The teacher picked up a piece of chalk.
→ Giáo viên nhặt một viên phấn.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
crayon
Collocations
write with chalk
chalk dust
Họ từ
chalky (adj)
chalkboard (n)
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về lớp học.
Phấn viết bảng, không phải phấn trang điểm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Watercolour
/ˈwɔː.təˌkʌl.ər/
Màu nước
Thumbtack
/ˈθʌm.tæk/
Đinh ghim
TestTube
/ˈtestˌtjuːb/
Ống nghiệm
Tapemeasure
/ˈteɪpˌmeʒ.ər/
Thước dây
Stencil
/ˈsten.səl/
Giấy nến
Stapler
/ˈsteɪ.plər/
Đồ dập ghim
Stapleremover
/ˈsteɪ.plər rɪˈmuː.vər/
Cái gỡ ghim bấm
SetSquare
/ˈsetˌskweər/
Ê-ke
Có trong các bộ
📚
01. Đồ dùng học tập
A2 · Admin
📚
39. Trường học
A2 · Admin
📚
44. Giáo dục
A2 · Admin
📚
49. Học tập
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...