Từ vựng A2

Chủ đề do-dung-hoc-tap · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blackboard

/ˈblæk.bɔːd/ A2

Nghĩa

bảng đen n

Định nghĩa · A black surface for writing with chalk.

“The teacher writes on the blackboard during the lesson.”Giáo viên viết trên bảng đen trong giờ học.

“The teacher cleaned the blackboard.”Giáo viên lau bảng đen.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lớp học.

Ghi chú · Bảng đen dùng phấn, khác với bảng trắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...