read books
/ˌriːd ˈbʊks/ A2
Nghĩa
Đọc sách
v.phr
Định nghĩa · To look at and understand written words.
“I read books every evening before going to bed.”Tôi đọc sách mỗi tối trước khi đi ngủ.
“I read books before bed.”Tôi đọc sách trước khi ngủ.
Đồng nghĩa
readdo reading
Cụm hay dùng
read books for pleasureread books on history
Họ từ
book (n)reading (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về sách trong phần Speaking để tăng điểm.
Ghi chú · Có thể nói 'do some reading'.