Từ vựng A2

Chủ đề hoat-dong-thuong-ngay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

read books

/ˌriːd ˈbʊks/ A2

Nghĩa

Đọc sách v.phr

Định nghĩa · To look at and understand written words.

“I read books every evening before going to bed.”Tôi đọc sách mỗi tối trước khi đi ngủ.

“I read books before bed.”Tôi đọc sách trước khi ngủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về sách trong phần Speaking để tăng điểm.

Ghi chú · Có thể nói 'do some reading'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...