Từ vựng A2

Chủ đề hoat-dong-thuong-ngay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Shave

/∫eiv/ A2

Nghĩa

Cạo râu v

Định nghĩa · To cut hair closely to the skin.

“He shaves his beard every morning before work.”Anh ấy cạo râu mỗi sáng trước khi đi làm.

“He shaves every morning.”Anh ấy cạo râu mỗi sáng.

Đồng nghĩa trimgroom

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chăm sóc bản thân.

Ghi chú · Chỉ cạo râu/lông, không dùng cho tóc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...