Từ vựng A2

Chủ đề chu-de-bien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Seahorse

/ˈsiˌhɔrs/ A2

Nghĩa

Cáng ựa n.phr

Định nghĩa · A small marine fish with a horse-like shape.

“The seahorse is a small fish that looks like a horse.”Cáng ựa là một loại cá nhỏ trông giống như một con ngựa.

“The seahorse wraps its tail around seaweed.”Cá ngựa quấn đuôi quanh rong biển.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả động vật trong IELTS.

Ghi chú · Cá ngựa nhỏ, đuôi cong, bơi thẳng đứng

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...