stress
/stres/ B2 IELTS phổ biến #236
Nghĩa
căng thẳng
n
Định nghĩa · Mental or emotional strain; pressure.
“Work stress affects sleep quality.”Căng thẳng công việc ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ.
“He felt a lot of stress before the exam.”Anh ấy cảm thấy rất nhiều căng thẳng trước kỳ thi.
Trái nghĩa
relaxationcalm
Cụm hay dùng
stress managementstress reliefwork stress
Mẹo IELTS · Nói về stress trong bài viết về sức khỏe.
Ghi chú · Có thể gây ra vấn đề sức khỏe.