Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Spoon

/spuːn/ A2

Nghĩa

Muỗng, thìa n

Định nghĩa · A small tool for eating or serving food.

“I use a spoon to eat my soup every day.”Tôi sử dụng một cái muỗng để ăn súp mỗi ngày.

“Stir the soup with a spoon.”Khuấy súp bằng muỗng.

Đồng nghĩa spoonfulscoop
Cụm hay dùng tablespoonteaspoon

Mẹo IELTS · Nói về thói quen ăn uống để làm phong phú bài nói.

Ghi chú · Muỗng dùng để ăn hoặc múc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...