Kho từ › moi-truong › Pollute

Pollute

A2 v 📁 moi-truong
Làm ôn hi ễ m
UK /pəˈluːt/ · US /pəˈluːt/
To make something dirty or unclean.
Factories can pollute the air and water in the city.
→ Nhà máy có thể làm ô nhiễm không khí và nước trong thành phố.
Factories pollute the river with chemicals.→ Nhà máy làm ô nhiễm sông bằng hóa chất.
Đồng nghĩa
contaminatetaintbefoul
Trái nghĩa
cleanpurify
Collocations
pollute the airpollute water
Họ từ
pollution (n)pollutant (n)polluted (adj)
🎯 IELTS: Nói về môi trường trong IELTS có thể dùng từ này.
Làm ô nhiễm, thường dùng với môi trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...