EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› moi-truong › Pollute
Pollute
A2
v
📁 moi-truong
Làm ôn hi ễ m
UK /pəˈluːt/
·
US /pəˈluːt/
To make something dirty or unclean.
Factories can pollute the air and water in the city.
→ Nhà máy có thể làm ô nhiễm không khí và nước trong thành phố.
Factories pollute the river with chemicals.
→ Nhà máy làm ô nhiễm sông bằng hóa chất.
Đồng nghĩa
contaminate
taint
befoul
Trái nghĩa
clean
purify
Collocations
pollute the air
pollute water
Họ từ
pollution (n)
pollutant (n)
polluted (adj)
🎯
IELTS:
Nói về môi trường trong IELTS có thể dùng từ này.
Làm ô nhiễm, thường dùng với môi trường.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Decompose
/ˌdiː.kəmˈpəʊz/
Phân hủy
Climatechange
/ˈklaɪ.mətˌtʃeɪndʒ/
Biến đổi khí hậu
Globalwarming
/ˌɡləʊ.bəlˈwɔː.mɪŋ/
Nóng lên toàn cầu
Oilslick
/ˈɔɪlˌslɪk/
Dầu loang
Ozonelayer
/ˈəʊ.zəʊnˌleɪ.ər/
Tầng ozon
Flora
/ˈflɔː.rə/
Hệt hực vật
Sewage
/ˈsuː.ɪdʒ/
Nước thải
Fauna
/ˈfɔː.nə/
Hệ động vật
Có trong các bộ
📚
11. Môi trường
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...