Từ vựng A2

Chủ đề benh-vien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paramedic

/ˌpær.əˈmed.ɪk/ A2

Nghĩa

nhân viên cấp cứu n

Định nghĩa · A trained medical worker who helps in emergencies.

“The paramedic arrives quickly to help the injured person.”Nhân viên y tế đến nhanh chóng để giúp người bị thương.

“Paramedics arrived quickly.”Nhân viên y tế đến nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghề nghiệp y tế.

Ghi chú · Nhân viên cấp cứu ngoài bệnh viện

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...