waiting room
/ˈweɪ.tɪŋ ˌruːm/ A2
Nghĩa
Phòng chờ
n.phr
Định nghĩa · A room where people wait.
“Patients sit quietly in the waiting room for their turn.”Bệnh nhân ngồi yên trong phòng chờ chờ đến lượt.
“The waiting room was crowded.”Phòng chờ rất đông.
Đồng nghĩa
waiting arealobby
Cụm hay dùng
waiting room chairshospital waiting room
Mẹo IELTS · Nói về trải nghiệm tại bệnh viện trong IELTS.
Ghi chú · Phòng chờ, nơi bệnh nhân chờ khám.