Từ vựng A2

Chủ đề benh-vien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

waiting room

/ˈweɪ.tɪŋ ˌruːm/ A2

Nghĩa

Phòng chờ n.phr

Định nghĩa · A room where people wait.

“Patients sit quietly in the waiting room for their turn.”Bệnh nhân ngồi yên trong phòng chờ chờ đến lượt.

“The waiting room was crowded.”Phòng chờ rất đông.

Mẹo IELTS · Nói về trải nghiệm tại bệnh viện trong IELTS.

Ghi chú · Phòng chờ, nơi bệnh nhân chờ khám.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...