EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› benh-vien › Radiologist
Radiologist
A2
n
📁 benh-vien
Bác sĩ chụp X - quang
UK /ˌreɪ.diˈɒl.ə.dʒɪst/
·
US /ˌreɪ.diˈɒl.ə.dʒɪst/
A doctor who specializes in interpreting medical images.
The radiologist examines X-rays to find health problems.
→ Bác sĩ chụp X-quang kiểm tra X-quang để tìm vấn đề sức khỏe.
The radiologist examined the X-ray.
→ Bác sĩ X-quang đã xem phim.
Đồng nghĩa
imaging specialist
Collocations
radiologist report
consult a radiologist
Họ từ
radiology (n)
radiologic (adj)
🎯
IELTS:
Đề cập đến nghề nghiệp này để thể hiện sự hiểu biết về y tế.
Bác sĩ chụp X-quang, đọc phim.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Emergencyroom
/ɪˈmɜː.dʒən.siˌruːm/
Phòng cấp cứu
Obstetrician
/ˌɒb.stəˈtrɪʃ.ən/
Bác sĩ sản khoa
Operatingroom
/ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋˌruːm/
Phòng phẫu thuật
Hospitalbed
/ˈhɒs.pɪ.təlbed/
Giường bệnh
Callbutton
/kɔːlˈbʌt.ən/
Chuông gọi(y tá)
Gurney
/ˈɡɜː.ni/
Xe đẩy tay
Waitingroom
/ˈweɪ.tɪŋˌruːm/
Phòng chờ
Midwife
/ˈmɪd.waɪf/
Bà đỡ
Có trong các bộ
📚
13. Bệnh viện
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...