Từ vựng A2

Chủ đề benh-vien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Deteriorate

/dɪˈtɪə.ri.ə.reɪt/ A2

Nghĩa

Xấu đi, tệ hơn v

Định nghĩa · To become worse or less good over time.

“His health can deteriorate if he does not rest.”Sức khỏe của anh ấy có thể xấu đi nếu anh ấy không nghỉ ngơi.

“His health deteriorated.”Sức khỏe anh ấy xấu đi.

Đồng nghĩa worsendecline
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'deteriorate' và hậu tố '-ation'.

Mẹo IELTS · Thường dùng trong các bài viết về sức khỏe.

Ghi chú · Trở nên xấu hơn theo thời gian

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...