Từ vựng A2

Chủ đề cua-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

newspaper kiosk

/ˈnjuːzˌpeɪ.pər ˈkiː.ɒsk/ A2

Nghĩa

Sạp báo n.phr

Định nghĩa · A small stand selling newspapers and magazines.

“I buy a newspaper from the newspaper kiosk every morning.”Tôi mua một tờ báo từ sạp báo mỗi sáng.

“I bought a magazine from the newspaper kiosk.”Tôi mua một tạp chí từ sạp báo.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về truyền thông trong IELTS.

Ghi chú · Sạp báo nhỏ, thường bán báo, tạp chí, kẹo, thuốc lá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...