Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Diarrhea

/ˌdaɪəˈriːə/ A2

Nghĩa

Tiêu chảy n

Định nghĩa · Frequent, watery bowel movements that can cause dehydration.

“Diarrhea can happen if you eat bad food or drink dirty water.”Tiêu chảy có thể xảy ra nếu bạn ăn thức ăn hỏng hoặc uống nước bẩn.

“He has diarrhea from food poisoning.”Anh ấy bị tiêu chảy vì ngộ độc thực phẩm.

Đồng nghĩa loose stoolsthe runs
Họ từ diarrheal (adj)

Mẹo IELTS · Mô tả triệu chứng này khi nói về sức khỏe.

Ghi chú · Tiêu chảy, cần uống nhiều nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...