Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sore eyes

/ˌsɔːr ˈaɪz/ A2

Nghĩa

Đau mắt n.phr

Định nghĩa · Pain or discomfort in the eyes.

“My soreeyes hurt after looking at the computer for too long.”Đau mắt của tôi đau sau khi nhìn vào máy tính quá lâu.

“I have sore eyes from staring at the screen.”Tôi bị đau mắt vì nhìn màn hình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảm giác trong bài nói.

Ghi chú · Thường do mỏi hoặc dị ứng

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...