Headache
/ˈhɛdeɪk/ A2
Nghĩa
Đau đầu
n
Định nghĩa · Pain in the head or upper neck area.
“She has a headache and wants to rest for a while.”Cô ấy bị đau đầu và muốn nghỉ ngơi một chút.
“I have a bad headache.”Tôi bị đau đầu dữ dội.
Đồng nghĩa
migrainecephalalgia
Cụm hay dùng
have a headachesevere headacheheadache relief
Họ từ
headachy (adj)
Cấu tạo'Head' + 'ache' chỉ cơn đau ở đầu.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sức khỏe.
Ghi chú · Đau đầu, có thể do căng thẳng hoặc bệnh.