Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Headache

/ˈhɛdeɪk/ A2

Nghĩa

Đau đầu n

Định nghĩa · Pain in the head or upper neck area.

“She has a headache and wants to rest for a while.”Cô ấy bị đau đầu và muốn nghỉ ngơi một chút.

“I have a bad headache.”Tôi bị đau đầu dữ dội.

Đồng nghĩa migrainecephalalgia
Họ từ headachy (adj)
Cấu tạo'Head' + 'ache' chỉ cơn đau ở đầu.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sức khỏe.

Ghi chú · Đau đầu, có thể do căng thẳng hoặc bệnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...