black eye
/ˌblæk ˈaɪ/ A2
Nghĩa
Thâm mắt
n.phr
Định nghĩa · A dark bruise around the eye.
“She has a blackeye from playing soccer with her friends.”Cô ấy có một vết thâm mắt vì chơi bóng đá với bạn.
“He had a black eye after the accident.”Anh ấy bị thâm mắt sau tai nạn.
Đồng nghĩa
shinerbruised eye
Cụm hay dùng
get a black eyeblack eye from a fight
Mẹo IELTS · Mô tả chấn thương để làm rõ tình huống.
Ghi chú · Thâm mắt do bị đấm hoặc va đập.