Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Insomnia

/ɪnˈsɑːmniə/ A2

Nghĩa

Chứng mất ngủ n

Định nghĩa · A condition where a person cannot sleep well.

“He suffers from insomnia and cannot sleep at night.”Anh ấy bị chứng mất ngủ và không thể ngủ vào ban đêm.

“Insomnia affects his daily life.”Chứng mất ngủ ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của anh ấy.

Mẹo IELTS · Đề cập đến sức khỏe để thể hiện sự quan tâm trong bài nói.

Ghi chú · Mất ngủ kéo dài, khó ngủ hoặc không ngủ được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...