Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pus

/pʌs/ A2

Nghĩa

Mủ n

Định nghĩa · A thick fluid from an infection.

“There is pus coming from the cut on my arm.”Có mủ chảy ra từ vết cắt trên cánh tay của tôi.

“The wound is oozing pus.”Vết thương đang rỉ mủ.

Mẹo IELTS · Use in medical contexts for clarity.

Ghi chú · Mủ từ vết thương nhiễm trùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...