Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rash

/ræʃ/ A2

Nghĩa

Phát ban n

Định nghĩa · A skin condition with red spots or bumps.

“The rash on her skin is itchy and uncomfortable.”Phát ban trên da của cô ấy ngứa và khó chịu.

“He has a rash on his arm.”Anh ấy bị phát ban trên cánh tay.

Đồng nghĩa hiveseruption
Cụm hay dùng skin rashdevelop a rash

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe.

Ghi chú · Phát ban trên da, thường do dị ứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...