Swollen
/ˈswoʊlən/ A2
Nghĩa
Bị sưng
adj
Định nghĩa · Larger than normal due to injury or illness.
“My ankle is swollen after I twisted it yesterday.”Mắt cá chân của tôi bị sưng sau khi tôi bị trẹo hôm qua.
“My finger is swollen.”Ngón tay tôi bị sưng.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả tình trạng sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Thường do viêm hoặc chấn thương