Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Swollen

/ˈswoʊlən/ A2

Nghĩa

Bị sưng adj

Định nghĩa · Larger than normal due to injury or illness.

“My ankle is swollen after I twisted it yesterday.”Mắt cá chân của tôi bị sưng sau khi tôi bị trẹo hôm qua.

“My finger is swollen.”Ngón tay tôi bị sưng.

Đồng nghĩa inflamedpuffy

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả tình trạng sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thường do viêm hoặc chấn thương

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...