Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Graze

/Greiz/ A2

Nghĩa

Trầy xước(da) v

Định nghĩa · To touch or scrape lightly against something.

“I accidentally graze my knee while playing outside.”Tôi vô tình trầy xước đầu gối khi chơi bên ngoài.

“He grazed his elbow on the wall.”Anh ấy trầy khuỷu tay vào tường.

Đồng nghĩa scrapeabrade
Họ từ grazing (n)

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả chấn thương nhẹ.

Ghi chú · Trầy xước da nhẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...