Kho từ › suc-khoe › Runnynose

Runnynose

A2 n.phr 📁 suc-khoe
Sổ mũi
UK /rʌniɳnəʊz/ · US /rʌniɳnəʊz/
A condition where mucus runs from the nose.
A runnynose is common during the cold winter months.
→ Sổ mũi là phổ biến trong những tháng mùa đông lạnh.
I have a runny nose today.→ Hôm nay tôi bị sổ mũi.
Đồng nghĩa
nasal discharge
Collocations
have a runny noserunny nose due to cold
🎯 IELTS: Discuss common colds in your health writing.
Chảy nước mũi do cảm hoặc dị ứng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...