Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Earache

/’iəreik/ A2

Nghĩa

Đau tai n

Định nghĩa · Pain or discomfort in the ear.

“An earache can be very painful and annoying.”Đau tai có thể rất đau và khó chịu.

“The child cried from earache.”Đứa trẻ khóc vì đau tai.

Đồng nghĩa otalgia

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh sức khỏe để làm phong phú bài nói.

Ghi chú · Đau tai thường do nhiễm trùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...