Nausea
/’nɔ:sjə/ A2
Nghĩa
Chứng buồn nôn
n
Định nghĩa · A feeling of sickness or urge to vomit.
“Nausea can make it hard to eat or drink anything.”Chứng buồn nôn có thể làm khó ăn hoặc uống bất cứ thứ gì.
“Motion sickness causes nausea.”Say tàu xe gây buồn nôn.
Đồng nghĩa
queasinesssickness
Cụm hay dùng
feel nauseanausea and vomiting
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe.
Ghi chú · Cảm giác buồn nôn, không phải nôn.