Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Backache

/ˈbækeɪkbəʊn/ A2

Nghĩa

Bệnh đau lưng n

Định nghĩa · Pain in the lower back area.

“He feels a backache after lifting heavy boxes all day.”Anh ấy cảm thấy đau lưng sau khi nâng những hộp nặng cả ngày.

“I have a terrible backache.”Tôi bị đau lưng khủng khiếp.

Đồng nghĩa back painlumbago

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe, dùng từ này để mô tả triệu chứng.

Ghi chú · Đau lưng, thường do cơ hoặc cột sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...